|
Bảng giá thuê xe từ Hà Nội tới các tuyến điểm du lịch ở
miền Bắc
|
Lộ trình (từ Hà Nội) |
Số km |
Giá thuê xe (đơn vị:
nghìn đồng) |
|
4 chỗ |
|
|
|
|
|
|
Sân bay Nội
Bài |
100 |
400 |
|
|
|
|
|
|
Nội thành |
100 |
550 |
|
|
|
|
|
|
Chùa
Thầy-Tây Phương |
120 |
650 |
|
|
|
|
|
|
Bút Tháp (½
ngày) |
110 |
450 |
|
|
|
|
|
|
Chùa Hương |
160 |
700 |
|
|
|
|
|
|
Ao
Vua-Khoang Xanh |
150 |
650 |
|
|
|
|
|
|
Chùa Tây
Thiên |
185 |
800 |
|
|
|
|
|
|
Tam Đảo |
180 |
800 |
|
|
|
|
|
|
Hạ Long-Bãi
Cháy
(1 ngày) |
400 |
1.400 |
|
|
|
|
|
|
Hạ Long-
Tuần Châu
(2 ngày) |
450 |
1.600 |
|
|
|
|
|
|
Hoa Lư- Tam
Cốc |
250 |
900 |
|
|
|
|
|
|
Phát Diệm |
265 |
950 |
|
|
|
|
|
|
Côn Sơn |
180 |
800 |
|
|
|
|
|
|
Mai Châu |
320 |
1.150 |
|
|
|
|
|
|
Cúc Phương |
350 |
1.250 |
|
|
|
|
|
|
Quất Lâm |
330 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
Hải Thịnh |
330 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
Đồ Sơn |
280 |
1.000 |
|
|
|
|
|
|
Cát Bà (2
ngày) |
390 |
1.600 |
|
|
|
|
|
|
Ba Vì |
265 |
950 |
|
|
|
|
|
|
Kim Bôi |
250 |
900 |
|
|
|
|
|
|
Yên Tử |
350 |
1.200 |
|
|
|
|
|
|
Đền Hùng |
250 |
900 |
|
|
|
|
|
|
Sầm Sơn (2
ngày) |
400 |
1.400 |
|
|
|
|
|
|
Hà Nội- Sa
Pa
(3 ngày) |
850 |
2.950 |
|
|
|
|
|
Chú ý:
- Giá thuê xe trong hầu hết các trường hợp đã bao gồm
lương cho lái xe, nhiên liệu và lệ phí cầu đường.
- Mặc dù đã cố gắng đưa ra mức giá
hợp lý và cố định nhưng nếu bạn có nhu cầu thuê xe xin
hãy liên lạc với
chúng tôi để có được giá
chính xác trong từng trường hợp cụ thể bởi vì giá nhiên
liệu lên xuống thất thường và giá thuê xe cũng thay đổi
theo từng thời điểm trong năm, cuối tuần và ngày lễ.
ĐT:
04-36503888
Fax:
04-36503207
Ngoài giờ
hành chính:
0982139866 |